Katachi Logo
Katachi ✦ 形

REPS ➔ REFLEX

Katachi Logo
Sổ tay quy tắc Katachi

Hướng dẫn chia dạng tiếng Nhật

Chọn dạng, xác định loại từ rồi áp dụng đúng công thức. Mọi ví dụ dùng cùng quy tắc với phần luyện tập Katachi.

Cách dùng hướng dẫn

  1. 1Xác định loại từ: động từ Godan, Ichidan, bất quy tắc, tính từ い hoặc tính từ な.
  2. 2Chọn dạng bạn muốn biến đổi.
  3. 3Áp dụng đúng công thức và kiểm tra bằng ví dụ.

Thể ます / Thể です

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng い + ます
Ví dụ
書く(かく)かきます

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ます
Ví dụ
食べる(たべる)たべます

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → します
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうします

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きます
Ví dụ
来る(くる)きます

Tính từ い

Công thức
giữ nguyên dạng từ điển + です
Ví dụ
高い(たかい)たかいです

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + です
Ví dụ
静か(しずか)しずかです

Thể ない

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng あ + ない (う đổi thành わ)
Ví dụ
書く(かく)かかない

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ない
Ví dụ
食べる(たべる)たべない

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しない
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしない

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こない
Ví dụ
来る(くる)こない

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → くない
Ví dụ
高い(たかい)たかくない

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + じゃない
Ví dụ
静か(しずか)しずかじゃない

Thể ません / Thể phủ định lịch sự

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng い + ません
Ví dụ
書く(かく)かきません

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ません
Ví dụ
食べる(たべる)たべません

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しません
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしません

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きません
Ví dụ
来る(くる)きません

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → くないです
Ví dụ
高い(たかい)たかくないです

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + じゃありません
Ví dụ
静か(しずか)しずかじゃありません

Thể た

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
う・つ・る → った / ぬ・ぶ・む → んだ / く → いた / ぐ → いだ / す → した
Ví dụ
書く(かく)かいた

Biến âm Godan: う・つ・る → って/った, ぬ・ぶ・む → んで/んだ, く → いて/いた, ぐ → いで/いだ, す → して/した. 行く là ngoại lệ: 行って/行った.

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + た
Ví dụ
食べる(たべる)たべた

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → した
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうした

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きた
Ví dụ
来る(くる)きた

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → かった
Ví dụ
高い(たかい)たかかった

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + だった
Ví dụ
静か(しずか)しずかだった

Thể ました / Thể でした

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng い + ました
Ví dụ
書く(かく)かきました

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ました
Ví dụ
食べる(たべる)たべました

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しました
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしました

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きました
Ví dụ
来る(くる)きました

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → かったです
Ví dụ
高い(たかい)たかかったです

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + でした
Ví dụ
静か(しずか)しずかでした

Thể なかった

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng あ + なかった (う đổi thành わ)
Ví dụ
書く(かく)かかなかった

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + なかった
Ví dụ
食べる(たべる)たべなかった

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しなかった
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしなかった

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こなかった
Ví dụ
来る(くる)こなかった

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → くなかった
Ví dụ
高い(たかい)たかくなかった

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + じゃなかった
Ví dụ
静か(しずか)しずかじゃなかった

Thể ませんでした / Thể phủ định quá khứ lịch sự

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng い + ませんでした
Ví dụ
書く(かく)かきませんでした

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ませんでした
Ví dụ
食べる(たべる)たべませんでした

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しませんでした
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしませんでした

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きませんでした
Ví dụ
来る(くる)きませんでした

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → くなかったです
Ví dụ
高い(たかい)たかくなかったです

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + じゃありませんでした
Ví dụ
静か(しずか)しずかじゃありませんでした

Thể て

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
う・つ・る → って / ぬ・ぶ・む → んで / く → いて / ぐ → いで / す → して
Ví dụ
書く(かく)かいて

Biến âm Godan: う・つ・る → って/った, ぬ・ぶ・む → んで/んだ, く → いて/いた, ぐ → いで/いだ, す → して/した. 行く là ngoại lệ: 行って/行った.

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + て
Ví dụ
食べる(たべる)たべて

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → して
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうして

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きて
Ví dụ
来る(くる)きて

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → くて
Ví dụ
高い(たかい)たかくて

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + で
Ví dụ
静か(しずか)しずかで

Thể Khả năng

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng え + る
Ví dụ
書く(かく)かける

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + られる
Ví dụ
食べる(たべる)たべられる

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → できる
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうできる

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こられる
Ví dụ
来る(くる)こられる

Thể Bị động

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng あ + れる (う đổi thành わ)
Ví dụ
書く(かく)かかれる

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + られる
Ví dụ
食べる(たべる)たべられる

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → される
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうされる

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こられる
Ví dụ
来る(くる)こられる

Thể Sai khiến

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng あ + せる (う đổi thành わ)
Ví dụ
書く(かく)かかせる

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + させる
Ví dụ
食べる(たべる)たべさせる

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → させる
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうさせる

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こさせる
Ví dụ
来る(くる)こさせる

Thể Bị động sai khiến

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng あ + せられる (う đổi thành わ)
Ví dụ
書く(かく)かかせられる

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + させられる
Ví dụ
食べる(たべる)たべさせられる

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → させられる
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうさせられる

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こさせられる
Ví dụ
来る(くる)こさせられる

Thể Mệnh lệnh

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng え
Ví dụ
書く(かく)かけ

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + ろ
Ví dụ
食べる(たべる)たべろ

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しろ
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしろ

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こい
Ví dụ
来る(くる)こい

Thể Ý chí

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng お + う
Ví dụ
書く(かく)かこう

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + よう
Ví dụ
食べる(たべる)たべよう

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → しよう
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしよう

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → こよう
Ví dụ
来る(くる)こよう

Thể Điều kiện ば

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
kana cuối → đổi sang hàng え + ば
Ví dụ
書く(かく)かけば

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + れば
Ví dụ
食べる(たべる)たべれば

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → すれば
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうすれば

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → くれば
Ví dụ
来る(くる)くれば

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → ければ
Ví dụ
高い(たかい)たかければ

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + であれば
Ví dụ
静か(しずか)しずかであれば

Thể Điều kiện たら

Động từ Godan (động từ う)

Công thức
dạng quá khứ thường + ら
Ví dụ
書く(かく)かいたら

Động từ Ichidan (động từ る)

Công thức
bỏ る cuối + たら
Ví dụ
食べる(たべる)たべたら

Động từ する (bất quy tắc)

Công thức
する → したら
Ví dụ
勉強する(べんきょうする)べんきょうしたら

来る (bất quy tắc)

Công thức
くる → きたら
Ví dụ
来る(くる)きたら

Tính từ い

Công thức
thay い cuối → かったら
Ví dụ
高い(たかい)たかかったら

Ngoại lệ: いい/よい dùng thân よ-: よくない, よかった, よくて, よければ.

Tính từ な

Công thức
dạng từ điển + だったら
Ví dụ
静か(しずか)しずかだったら